Bạn đọc thân mến!
“Sách là người bạn tốt của chúng ta, sách cho ta tất cả mà không đòi hỏi lại bất cứ điều gì”. Sách cho ta nguồn tri thức của nhân loại, những hiểu biết về cuộc sống. Với chúng ta thì sách luôn là người bạn tri kỉ giúp chúng ta dạy tốt, học tốt.
Bên cạnh những cuốn sách giáo khoa không thể thiếu, chúng ta phải lựa chọn những cuốn sách tham khảo phù hợp với từng môn học, bởi sách tham khảo là một tài liệu rất cần thiết và hữu ích cho tất cả các môn.
Để đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc, giúp các thầy cô giáo và các em học sinh lựa chọn được những cuốn sách cần thiết, nhất là đối với chương trình giáo dục phổ thông mới năm 2018. Thư viện Trường THPT số 2 Phù Cát đã biên soạn thư mục: “Thư mục giới thiệu sách tham khảo mới ”.
1. CÁI NGỌC DUY ANH 36 bộ đề Tiếng Anh - Phương pháp trắc nghiệm: Theo cấu trúc đề minh hoạ kì thi 2025 - Luyện thi THPT quốc gia/ Nguyễn Thị Diệu Phương, Nguyễn Thị Bích Hảo.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 223tr.; 27 cm.. ISBN: 9786044329192 Chỉ số phân loại: 428 2025 Số ĐKCB: TK.004747, TK.004748, TK.004749, TK.004750, |
2. LƯU HOẰNG TRÍ Luyện thi cấp tốc môn Tiếng Anh: Dùng cho các bộ SGK hiện hành/ Lưu Hoằng Trí.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 212tr.; 27cm.. ISBN: 9786046227724 Chỉ số phân loại: 428.0076 2025 Số ĐKCB: TK.004751, TK.004752, TK.004753, TK.004754, |
3. Tài liệu ôn thi trung học phổ thông môn Tiếng Anh: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Vĩnh Bá.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 446 tr.; 24 cm. ISBN: 9786044306292 Chỉ số phân loại: 428.0076 VB.TL 2024 Số ĐKCB: TK.004755, TK.004756, TK.004757, TK.004758, |
4. NGUYỄN HOÀNG THANH LY Đề kiểm tra Tiếng Anh 11: Bám sát SGK Global success/ Minh Luận.- H.: Đại học Sư phạm, 2025.- 216tr.; 24cm.. ISBN: 9786044991405 Chỉ số phân loại: 428 2025 Số ĐKCB: TK.004759, TK.004760, TK.004761, TK.004762, |
5. Ngữ pháp và bài tập thực hành Tiếng Anh 11: Bám sát SGK Tiếng Anh 11 Global Success/ Nguyễn Hoàng Thanh Ly, Minh Luận.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 186 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043739657 Chỉ số phân loại: 428.20712 11NHTL.NP 2023 Số ĐKCB: TK.004763, TK.004764, TK.004765, TK.004766, |
6. Ngữ pháp và bài tập thực hành Tiếng Anh 10: Bám sát theo SGK Kết nối tri thức với cuộc sống/ Nguyễn Hoàng Thanh Ly, Minh Luận.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 130 tr.; 24 cm. ISBN: 9786043735437 Chỉ số phân loại: 428.20712 10NHTL.NP 2023 Số ĐKCB: TK.004767, TK.004768, TK.004769, TK.004770, |
7. NGUYỄN HOÀNG THANH LY Đề kiểm tra Tiếng Anh 10: Dùng kèm SGK kết nối tri thức với cuộc sống/ Minh Luận.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 184tr.; 24cm.. ISBN: 9786044335629 Chỉ số phân loại: 428 2025 Số ĐKCB: TK.004771, TK.004772, TK.004773, TK.004774, |
8. Bài tập Tiếng Anh 10: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới: Không đáp án/ Lưu Hoằng Trí.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 287 tr.: hình vẽ, ảnh; 27 cm. ISBN: 9786043698800 Chỉ số phân loại: 428.0076 10LHT.BT 2022 Số ĐKCB: TK.004775, TK.004776, TK.004778, TK.004777, |
9. PHẠM HOÀNG Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 10: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. T.2/ Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 348tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786044330402 Chỉ số phân loại: 510.76 10PHN.P1 2024 Số ĐKCB: TK.004779, TK.004780, TK.004781, TK.004782, |
10. Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 10: Dùng kèm SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. T.1/ Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 275 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786044313085 Chỉ số phân loại: 510.76 10PHN.P1 2024 Số ĐKCB: TK.004783, TK.004784, TK.004785, TK.004786, |
11. Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 11: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới. Bám sát SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. T.2/ Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 206 tr.: hình vẽ; 24 cm. ISBN: 9786049947414 Chỉ số phân loại: 510.76 11PHN.P2 2023 Số ĐKCB: TK.004787, TK.004788, TK.004789, TK.004790, |
12. Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 11: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới. Bám sát SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. T.1/ Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 339 tr.: hình vẽ; 24 cm. ISBN: 9786049962400 Chỉ số phân loại: 510.76 11PHN.P1 2023 Số ĐKCB: TK.004791, TK.004792, TK.004793, TK.004794, |
13. TRẦN VĂN LƯỢNG Kĩ thuật giải quyết nhanh gọn bài tập trắc nghiệm môn vật lí: Luyện thi THPT Quốc gia - Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trần Quốc Bình.- H.: Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2024.- 407tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786044327709 Chỉ số phân loại: 530.076 MTY.KT 2024 Số ĐKCB: TK.004795, TK.004796, TK.004797, TK.004798, |
14. Sách tham khảo Vật lí 11: Theo Chương trình GDPT mới. Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Phạm Đức Cường (ch.b.), Bùi Trần Đức Anh Thái, Phùng Thị Tuyết....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 332tr.: hình vẽ, bảng; 27cm. ISBN: 9786326010947 Chỉ số phân loại: 530.0712 11BTDA.ST 2025 Số ĐKCB: TK.004811, TK.004812, TK.004813, TK.004814, |
15. Sách tham khảo Hoá học 11: Theo Chương trình GDPT mới : Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Nguyễn Hoàng Vũ (ch.b.), Hồ Viết Thống, Tống Đức Huy....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 316tr.: minh hoạ; 27cm. ISBN: 9786044338231 Chỉ số phân loại: 546.0712 11HVT.ST 2023 Số ĐKCB: TK.004816, TK.004815, TK.004817, TK.004818, |
16. Chinh phục câu hỏi lí thuyết Hoá học theo chủ đề: Ôn thi THPT Quốc gia - Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 424tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786044334547 Chỉ số phân loại: 546.076 NXT.CP 2020 Số ĐKCB: TK.004820, TK.004819, TK.004822, TK.004821, |
18. Bồi dưỡng học sinh giỏi Hoá học 11 theo chuyên đề: Dùng cho các bộ SGK hiện hành. T.2: Hoá học hữu cơ/ Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thuý Hường.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 327tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786043964325 Chỉ số phân loại: 546.0712 11HTTH.BD 2023 Số ĐKCB: TK.004823, TK.004824, TK.004825, TK.004826, |
19. NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG Bồi dưỡng học sinh giỏi Hoá học 12 theo chuyên đề: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thuý Hường.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 394tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786044328621 Chỉ số phân loại: 546.076 12NXT.BD 2024 Số ĐKCB: TK.004827, TK.004828, TK.004830, TK.004829, |
20. Bồi dưỡng học sinh giỏi Hoá học 11 theo chuyên đề: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành. T.1: Hoá học đại cương và vô cơ/ Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thuý Hương.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 367tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786044334561 Chỉ số phân loại: 546.0712 11HTTH.B1 2025 Số ĐKCB: TK.004831, TK.004832, TK.004833, TK.004834, |
21. Tuyển tập đề kiểm tra môn Hoá học 11: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Cao Cự Giác (ch.b.), Trần Văn Thành, Trần Quốc Khánh.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 268 tr.: hình vẽ, bảng; 24 cm. ISBN: 9786043151596 Chỉ số phân loại: 546.0712 11TQK.TT 2023 Số ĐKCB: TK.004835, TK.004836, TK.004837, TK.004838, |
22. Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 10: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới : Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Tạ Đức Hiền, Lê Bảo Châu, Nguyễn Thị Hậu....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 302 tr.; 24 cm. ISBN: 9786043522655 Chỉ số phân loại: 807.12 10LBC.NB 2022 Số ĐKCB: TK.004839, TK.004840, TK.004841, TK.004842, |
23. 199 đề và bài văn hay 10: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Phạm Ngọc Thắm.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 248 tr.; 24 cm. ISBN: 9786043525151 Chỉ số phân loại: 807.12 PNT.1D 2022 Số ĐKCB: TK.004843, TK.004844, TK.004845, TK.004846, |
24. Những bài văn nghị luận đặc sắc 10: Biên soạn theo chương trình Giáo dục phổ thông mới: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Tạ Thanh Sơn, Lê Bảo Châu, Thái Thành Vinh....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 264 tr.; 24 cm. ISBN: 9786043529845 Chỉ số phân loại: 807 10TTV.NB 2022 Số ĐKCB: TK.004847, TK.004848, TK.004849, TK.004850, |
25. 270 đề và bài văn hay 11: Dùng cho các bộ SGK hiện hành/ Phạm Ngọc Thắm.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 280 tr.; 24 cm. ISBN: 9786043962444 Chỉ số phân loại: 807.12 PNT.2D 2023 Số ĐKCB: TK.004851, TK.004852, TK.004853, TK.004854, |
26. Những bài văn nghị luận đặc sắc 11: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Tạ Thanh Sơn, Lê Bảo Châu, Thái Thành Vinh....- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 280 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786045487228 Chỉ số phân loại: 807.12 11NKS.NB 2023 Số ĐKCB: TK.004855, TK.004856, TK.004857, TK.004858, |
27. Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn văn nghị luận xã hội: Dùng cho HS ôn thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Nguyễn Minh Vũ....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 338tr.; 24cm. ISBN: 9786044320182 Tóm tắt: Nội dung cuốn sách giới thiệu các dạng đề thi và phương pháp làm bài làm văn. Một số đề thi và dàn ý chi tiết để hoàn chỉnh một bài tập làm văn. Ngoài ra còn có một số bài làm văn của học sinh giỏi cho học sinh tham khảo. Chỉ số phân loại: 807.6 LTTH.HD 2024 Số ĐKCB: TK.004867, TK.004868, TK.004869, TK.004870, |
28. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân: Luyện thi THPT Quốc gia - Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Vũ Đình Bảy (ch.b.), Đặng Xuân Điều, Đỗ Văn Khải.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 159tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 340.076 12VDB.CH 2025 Số ĐKCB: TK.004875, TK.004876, TK.004877, TK.004878, |
29. Tư liệu dạy - học Địa lí 10: Theo Chương trình giáo dục phổ thông mới/ Nguyễn Đức Vũ.- H.: Đại học Sư phạm, 2022.- 151 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786045488539 Chỉ số phân loại: 910.712 10NDV.TL 2022 Số ĐKCB: TK.004879, TK.004880, TK.004881, TK.004882, |
30. Đề kiểm tra, đánh giá Địa lí 10: Theo Chương trình GDPT mới. Bám sát SGK "Kết nối tri thức với cuộc sống"/ Đoàn Xuân Tú.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 144 tr.: bảng, biểu đồ; 24 cm. ISBN: 9786043846898 Chỉ số phân loại: 910.76 10DXT.DK 2022 Số ĐKCB: TK.004883, TK.004884, TK.004885, TK.004886, |
31. Trắc nghiệm Địa lí 10: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới/ Nguyễn Đức Vũ.- H.: Đại học Sư phạm, 2024.- 192 tr.: minh hoạ; 24 cm. ISBN: 9786045456576 Chỉ số phân loại: 910.76 10NDV.TN 2024 Số ĐKCB: TK.004891, TK.004892, TK.004893, TK.004894, |
32. NGUYỄN ĐỨC VŨ Câu hỏi và bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi địa lí 10: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành84.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 248tr.; 24cm.. ISBN: 9786044335780 Chỉ số phân loại: 910 2025 Số ĐKCB: TK.004895, TK.004896, TK.004897, TK.004898, |
33. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận Lịch sử 10: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 208 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043796513 Chỉ số phân loại: 909 10TNT.BD 2022 Số ĐKCB: TK.004951, TK.004952, TK.004953, TK.004954, |
34. Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Lịch sử 10: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 223 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043795431 Chỉ số phân loại: 909 10TNT.TL 2022 Số ĐKCB: TK.004955, TK.004956, TK.004957, TK.004958, |
35. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận Lịch sử 11: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 168 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786043964394 Chỉ số phân loại: 909 11TNT.BD 2023 Số ĐKCB: TK.004959, TK.004960, TK.004961, TK.004962, |
36. Trả lời câu hỏi Lịch sử 11: Tự luận, trắc nghiệm: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 148 tr.: bảng; 24 cm. ISBN: 9786045466520 Chỉ số phân loại: 909 11TNT.TL 2023 Số ĐKCB: TK.004963, TK.004964, TK.004965, TK.004966, |
37. Bộ đề trắc nghiệm lịch sử 12: Ôn thi tốt nghiệpTHPT/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 127tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786044869032 Chỉ số phân loại: 959.700712 12TNT.BD 2024 Số ĐKCB: TK.004971, TK.004972, TK.004973, TK.004974, |
38. TRƯƠNG NGỌC THƠI Bồi dưỡng học sinh giỏi lịch sử theo chủ đề: Dùng cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 287tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786044329970 Chỉ số phân loại: 907.12 TNT.BD 2024 Số ĐKCB: TK.004975, TK.004976, TK.004977, TK.004978, |
39. TRƯƠNG, NGỌC THƠI Luyện thi cấp tốc Lịch sử: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 167tr.; 24cm. ISBN: 9786044309323 Chỉ số phân loại: 959.7 TNT.LT 2024 Số ĐKCB: TK.004979, TK.004980, TK.004981, TK.004982, |
40. TRƯƠNG NGỌC THỚI Luyện thi THPT - Bộ đề trắc nghiệm Lịch sử 12: Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành/ Trương Ngọc Thới.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024.- 175tr.; 24cm. ISBN: 9786044320649 Chỉ số phân loại: 909.07 12TNT.BD 2024 Số ĐKCB: TK.004983, TK.004984, TK.004985, TK.004986, |
41. TRƯƠNG NGỌC THƠI Luyện thi tốt nghiệp THPT theo hướng đánh giá năng lực môn lịch sử phương pháp trắc nghiệm: Theo Chương trình GDPT mới. Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025.- 144tr.; 27cm.. ISBN: 9786044334738 Chỉ số phân loại: 910 2025 Số ĐKCB: TK.004987, TK.004988, TK.004989, TK.004990, |
Bản thư mục tập hợp những cuốn sách tham khảo, nâng cao bồi dưỡng học sinh giỏi. Qua đây giúp thầy cô và các em học sinh dễ dàng tìm đọc một số tài liệu tham khảo bổ ích.